TỔNG HỢP ĐỀ THI HỌC KÌ 2 MÔN HÓA LỚP 10 MÔN HÓA, 10 ĐỀ THI HÓA HỌC KÌ 2 LỚP 10 NĂM 2021

Mời quý thầy cô và các em học sinh cùng tham khảo Đề thi online học kì II môn Hóa lớp 10 của các trường THPT khác nhau trên cả nước, Bộ tài liệu nhằm phục vụ cho công tác giảng dạy của quý thầy cô và nhu cầu học tập, ôn luyện của các em học sinh chuẩn bị bước vào kì thi học kì. Tham khảo tài liệu để các em nắm vững các kiến thức về oxi, ozon, lưu huỳnh, axit sunfuric, clohidric, hợp chất có oxi của clo....HOC247 hy vọng tài liệu này sẽ giúp các em đạt kết quả cao trong kì thi sắp tới!


Trắc nghiệm online học kì 2 lớp 10 môn
Hóa họcnăm 2022 (Thi online)

Phần này các em được làm bài thi online để kiểm tra năng lực của mình, sau đó đối chiếu kết quả và xem đáp án chi tiết từng câu hỏi.

Bạn đang xem: Đề thi học kì 2 môn hóa lớp 10

Đề thi học kì 2 lớp 10 môn Hóa học năm 2022 (Tải File)

Phần này các em có thể xem online hoặc tải file đề thi về tham khảo gổm đầy đủ câu hỏi và đáp án làm bài.

Trắc nghiệm online học kì 2 lớp 10 môn
Hóa họcnăm 2021 (Thi online)

Phần này các em được làm bài thi online để kiểm tra năng lực của mình, sau đó đối chiếu kết quả và xem đáp án chi tiết từng câu hỏi.

Đề thi học kì 2 lớp 10 môn Hóa học năm 2021 (Tải File)

Phần này các em có thể xem online hoặc tải file đề thi về tham khảo gổm đầy đủ câu hỏi và đáp án làm bài.

Trắc nghiệm online học kì 2 lớp 10 môn Hóa năm 2020 (Thi online)

Phần này các em được làm trắc nghiệm online để kiểm tra năng lực và sau đó đối chiếu kết quả và xem đáp án chi tiết từng câu hỏi.

Đề thi học kì 2 lớp 10 môn
Hóa năm 2020 (Tải File)

Phần này các em có thể xem online hoặc tải file đề thi về tham khảo gổm đầy đủ câu hỏi và đáp án làm bài.

Trắc nghiệm online học kì 2 lớp 10 môn Hóa năm 2019 (Thi online)

Phần này các em được làm trắc nghiệm online để kiểm tra năng lực và sau đó đối chiếu kết quả và xem đáp án chi tiết từng câu hỏi.

Đề thi học kì 2 lớp 10 môn
Hóa năm 2019 (Tải File)

Phần này các em có thể xem online hoặc tải file đề thi về tham khảo gổm đầy đủ câu hỏi và đáp án làm bài.

Trắc nghiệm online học kì 2 lớp 10 môn
Hóa năm 2018 (Thi online)

Tổng hợp các đề thi trắc nghiệm online năm 2018 các em có thể làm để tham khảo thêm

Đề thi học kì 2 lớp 10 môn
Hóa năm 2018 (Tải File)

Tổng hợp các file để thi các em có thể tải về để tham khảo thêm

Trên đây là một số đề thi HK2 môn Hóa lớp 10 được tổng hợp từ các trường THPT Chuyên, không Chuyên trên cả nước. Các em có thể thi theo hình thức online để đánh giá năng lực của mình hoặc tải về máy.

Ngoài ra các em có thể chia sẻ lên Facebook cho bạn bè cùng học để tích lũy điểm HP và nhận nhiều phần quà giá trị từ HOC247 nhé! Chúc các em học tốt!

Lớp 1

Đề thi lớp 1

Lớp 2

Lớp 2 - Kết nối tri thức

Lớp 2 - Chân trời sáng tạo

Lớp 2 - Cánh diều

Tài liệu tham khảo

Lớp 3

Lớp 3 - Kết nối tri thức

Lớp 3 - Chân trời sáng tạo

Lớp 3 - Cánh diều

Tài liệu tham khảo

Lớp 4

Sách giáo khoa

Sách/Vở bài tập

Đề thi

Lớp 5

Sách giáo khoa

Sách/Vở bài tập

Đề thi

Lớp 6

Lớp 6 - Kết nối tri thức

Lớp 6 - Chân trời sáng tạo

Lớp 6 - Cánh diều

Sách/Vở bài tập

Đề thi

Chuyên đề & Trắc nghiệm

Lớp 7

Lớp 7 - Kết nối tri thức

Lớp 7 - Chân trời sáng tạo

Lớp 7 - Cánh diều

Sách/Vở bài tập

Đề thi

Chuyên đề & Trắc nghiệm

Lớp 8

Sách giáo khoa

Sách/Vở bài tập

Đề thi

Chuyên đề & Trắc nghiệm

Lớp 9

Sách giáo khoa

Sách/Vở bài tập

Đề thi

Chuyên đề & Trắc nghiệm

Lớp 10

Lớp 10 - Kết nối tri thức

Lớp 10 - Chân trời sáng tạo

Lớp 10 - Cánh diều

Sách/Vở bài tập

Đề thi

Chuyên đề & Trắc nghiệm

Lớp 11

Sách giáo khoa

Sách/Vở bài tập

Đề thi

Chuyên đề & Trắc nghiệm

Lớp 12

Sách giáo khoa

Sách/Vở bài tập

Đề thi

Chuyên đề & Trắc nghiệm

IT

Ngữ pháp Tiếng Anh

Lập trình Java

Phát triển web

Lập trình C, C++, Python

Cơ sở dữ liệu


*

Bộ đề thi Hóa học 10Bộ đề thi Hóa học lớp 10 - Kết nối tri thức
Bộ đề thi Hóa học lớp 10 - Cánh diều
Bộ đề thi Hóa học lớp 10 - Chân trời sáng tạo
Đề thi Hóa học 10 Học kì 2 có đáp án (5 đề)
Trang trước
Trang sau

Dưới đây là danh sách Đề thi Hóa học 10 Học kì 2 có đáp án (5 đề). Hi vọng bộ đề thi này sẽ giúp bạn ôn luyện & đạt điểm cao trong các bài thi môn Hóa học lớp 10.

Đề thi Hóa học 10 Học kì 2 có đáp án (5 đề)

Bài giảng: Đề thi Học kì 2 Hóa 10 (Tự luận - Trắc nghiệm) - Cô Phạm Thu Huyền (Giáo viên Viet
Jack)

Đề thi Học kì 2 - Trắc nghiệm + Tự luận


Phòng Giáo dục và Đào tạo .....

Đề thi Học kì 2

Môn: Hóa học 10

Thời gian làm bài: 45 phút

(Đề 1)

Bài giảng: Đề thi Học kì 2 Hóa 10 (Tự luận - Trắc nghiệm) - Cô Phạm Thu Huyền (Giáo viên Viet
Jack)

Cho nguyên tử khối của các nguyên tố: Mn = 55, O = 16, Mg = 24, Fe=56, H = 1, Ag = 108, K = 39, Cl = 35,5, F = 19, Br = 80, I = 127, S = 32, Zn = 65, Cu = 64, Al = 27.

I. Trắc nghiệm ( 3 điểm)

Câu 1: Cl2 không phản ứng trực tiếp được với chất nào sau đây?

A. O2. B. H2. C. Cu. D. Na
OH.

Câu 2: Trong các halogen sau, halogen nào có tính khử yếu nhất?

A. Flo. B. Clo. C. Brom. D. Iot.

Câu 3: Cho 4,35 gam Mn
O2 tác dụng với lượng dư dung dịch HCl đặc, đun nóng. Thể tích khí thoát ra (ở đktc) là

A. 0,56 lít. B. 1,12 lít. C. 2,24 lít. D. 0,112 lít.

Câu 4: Nguyên tố lưu huỳnh không có khả năng thể hiện số oxi hóa là

A. +4. B. +6. C. 0. D. +5.

Câu 5: Chất nào sau đây không tác dụng với dung dịch HCl, H2SO4 loãng?

A. Cu
O. B. Na
OH. C. Fe. D. Ag.

Câu 6: Trong phòng thí nghiệm, người ta thường điều chế oxi bằng cách

A. nhiệt phân KMn
O4.

B. nhiệt phân K2Mn
O4.

C.

Xem thêm: 5 cách trang trí bánh kem đơn giản, đẹp, dễ thương cùng bé yêu

điện phân nước.

D. chưng cất phân đoạn không khí lỏng

Câu 7: Dẫn 2,24 lít SO2 (đktc) vào dung dịch nước vôi trong, dư. Khối lượng kết tủa tạo thành sau phản ứng là

A. 10 gam. B. 11 gam. C. 12 gam. D. 13 gam.

Câu 8: Trường hợp nào tác dụng với H2SO4 đặc nóng và H2SO4 loãng đều cho sản phẩm giống nhau?

A. Fe. B. Fe(OH)2. C. Fe(OH)3. D. Fe3O4.

Câu 9: Hòa tan hoàn toàn 0,65 gam Zn bằng dung dịch H2SO4 đặc, nóng, dư thấy thu được V lít SO2 (đktc). Giá trị của V là

A. 0,224. B. 0,336. C. 0,112. D. 0,448.

Câu 10: Cho cân bằng hóa học: 2SO2 (k) + O2 (k)&h
Arr;2SO3 (k); phản ứng thuận là phản ứng tỏa nhiệt. Phát biểu đúng là

A. Cân bằng chuyển dịch theo chiều thuận khi tăng nhiệt độ.

B. Cân bằng chuyển dịch theo chiều nghịch khi giảm nồng độ O2.

C. Cân bằng chuyển dịch theo chiều thuận khi giảm áp suất hệ phản ứng.

D. Cân bằng chuyển dịch theo chiều nghịch khi giảm nồng độ SO3.

II. Tự luận ( 7 điểm)

Câu 1 ( 2 điểm): Viết các phương trình phản ứng xảy ra trong các trường hợp sau:

1/ Cho Cl2 tác dụng với KOH ở nhiệt độ 90ºC.

2/ Cho S tác dụng với O2

3/ Cho dd HCl tác dụng với KOH

4/ Cho Fe
O tác dụng với H2SO4 đặc.

Câu 2 ( 1 điểm): ): Cho phản ứng: Br2 + HCOOH → 2HBr + CO2. Nồng độ ban đầu của Br2 là 0,012 mol/lít, sau 50 giây nồng độ Br2 còn lại là a mol/lít. Tốc độ trung bình của phản ứng trên tính theo Br2 là 4.10-5 mol/(l.s). Tính giá trị của a.

Câu 3( 2 điểm): Cho 3,68 gam hỗn hợp gồm Al và Zn tác dụng với một lượng vừa đủ dung dịch HCl 10%, thu được 2,24 lít khí H2 (ở đktc).

a/ Xác định % khối lượng mỗi kim loại trong hỗn hợp ban đầu.

b/ Tính nồng độ % các muối có trong dung dịch sau phản ứng.

Câu 4 ( 2 điểm): Hoà tan hoàn toàn 2,44 gam hỗn hợp bột X gồm Fex
Oy và Cu bằng dung dịch H2SO4 đặc nóng (dư). Sau phản ứng thu được 0,504 lít khí SO2 (sản phẩm khử duy nhất, ở đktc) và dung dịch chứa 6,6 gam hỗn hợp muối sunfat. Tính phần trăm khối lượng của Cu trong X.

Đáp án và hướng dẫn giải

I. Trắc nghiệm ( 0,3 điểm/1 câu)

Câu12345678910
Đáp ánAABDDACCAB

Câu 1: Cl2 không phản ứng trực tiếp được với O2. Chọn đáp án A.

Câu 2: Halogen có tính khử yếu nhất là Flo. Chọn đáp án A.

Câu 3:

Mn
O2 + 4HCl → Mn
Cl2 + Cl2 + H2O

0,050,05(mol)

→ V = 0,05.22,4 = 1,12 lít. Chọn đáp án B.

Câu 4: Nguyên tố S không có khả năng thể hiện số oxi hóa là +5. Chọn đáp án D.

Câu 5: Ag không tác dụng với dung dịch HCl, H2SO4 loãng. Chọn đáp án D.

Câu 6: Trong phòng thí nghiệm, người ta thường điều chế oxi bằng cách nhiệt phân KMn
O4. Chọn đáp án A.

Câu 7:

SO2 + Ca(OH)2 dư → Ca
SO3 + H2O

0,10,1(mol)

→ m↓ = 0,1. 120 = 12 gam. Chọn đáp án C.

Câu 8:

2Fe(OH)3 + 3H2SO4 loãng → Fe2(SO4)3 + 6H2O

2Fe(OH)3 + 3H2SO4 đặc → Fe2(SO4)3 + 6H2O. Chọn đáp án C

Câu 9: Áp dụng định luật bảo toàn e có nkhí = n
Zn = 0,01 → Vkhí = 0,01.22,4 = 0,224 lít. Chọn đáp án A.

Câu 10: Phát biểu đúng là: Cân bằng chuyển dịch theo chiều nghịch khi giảm nồng độ O2. Chọn đáp án B.

II. Tự luận ( 7 điểm)

Câu 1 ( 2 điểm):

HS viết đúng mỗi PT 0,5 điểm, thiếu cân bằng trừ 1/2 số điểm mỗi PT

1/ 3Cl2 + 6KOH →(90ºC) 5KCl + KCl
O3 + 3H2O

2/ S + O2 → SO2

3/ HCl + KOH → KCl + H2O

4/ 2Fe
O + 4H2SO4 đặc → Fe2(SO4)3 + SO2 + 4H2O

Câu 2 ( 1 điểm):

Áp dụng công thức: (0,5 điểm)

*

=4.10-5

Giải PT được a = 0,01 (thỏa mãn) hoặc a = 0,014 > 0,012 (loại) (0,5 điểm)

Câu 3 ( 3 điểm):

2Al + 6HCl → 2Al
Cl3 + 3H2(0,25 điểm)

x 1,5x(mol)

Zn + 2HCl → Zn
Cl2 + H2(0,25 điểm)

y y (mol)

Tính mol khí H2 = 0,1 mol, gọi số mol Al và Zn lần lượt là x, y (0,25 điểm)

Lập hệ:(0,25 điểm)

*

Giải hệ được x = 0,04 mol; y = 0,04 mol

tính %m
Al =

*

%m
Zn = 100 – 29,35 = 70,65%

Tính được số mol HCl = 0,2 mol; mdd HCl = 73 (gam)(0,25 điểm)

→ m dd sau pư = m dd HCl + m kim loại – mkhí = 3,68 + 73 – 0,2 = 76,48 gam
C%Al
Cl3 = (0,25 điểm)

Leave a Reply

Your email address will not be published. Required fields are marked *

x

Welcome Back!

Login to your account below

Retrieve your password

Please enter your username or email address to reset your password.